[tóng jū]
đồng cư
父母死后,他和叔父同居
fù mǔ sǐ hòu , tā hé shū fù tóng jū
Sau khi cha mẹ mất, anh ấy sống chung với chú
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.