[hé chéng cí]
hợp
a)由两个或两个以上词根合成的,合如“朋友、庆祝、火车、立正、照相机、人行道”;b)由词根加词缀构成的,如“桌子、瘦子、花儿、木头、甜头、阿姨”。前一类也叫复合词,后一类也叫派生词
a) yóu liǎng gè huò liǎng gè yǐ shàng cí gēn hé chéng de , hé rú “ péng yǒu 、 qìng zhù 、 huǒ chē 、 lì zhèng 、 zhào xiàng jī 、 rén xíng dào ”;b) yóu cí gēn jiā cí zhuì gòu chéng de , rú “ zhuō zi 、 shòu zǐ 、 huā ér 、 mù tou 、 tián tóu 、 ā yí ”。 qián yí lèi yě jiào fù hé cí , hòu yí lèi yě jiào pài shēng cí
a) Ghép từ hai hoặc nhiều gốc từ lại với nhau, như "bạn bè, ăn mừng, tàu hỏa, đứng nghiêm, máy ảnh, vỉa hè"; b) Cấu tạo từ gốc từ thêm phụ tố, như "cái bàn, người gầy, bông hoa, khúc gỗ, cái hay, dì". Loại trước còn gọi là từ phức, loại sau còn gọi là từ phái sinh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.