[hé yī]
hợp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
三合一sān hé yī
tam hợp
ba trong một; gấp ba
二合一èr hé yī
nhị hợp
2-trong-1; hai-trong-một
天人合一tiān rén hé yī
thiên nhân hợp
sự hợp nhất của trời và người; học thuyết con người là một phần không tách rời của tự nhiên
政教合一zhèng jiào hé yī
chính giáo hợp
liên minh cai trị tôn giáo và chính trị; thần quyền; Chủ nghĩa Caesaropapism
文武合一wén wǔ hé yī
văn võ hợp
văn võ kết hợp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.