[gè bié]
các biệt
对于本质上不同的事物,应该各别对待,不应该混为一谈
duì yú běn zhì shàng bù tóng de shì wù , yīng gāi gè bié duì dài , bú yīng gāi hùn wèi yì tán
Đối với những sự vật về bản chất là khác nhau, nên đối xử riêng biệt, không nên lẫn lộn
这个台灯式样很各别
zhè ge tái dēng shì yàng hěn gè bié
Chiếc đèn bàn này kiểu dáng rất khác biệt
这个人真各别,为这点儿小事生那么大的气
zhè ge rén zhēn gè bié , wèi zhè diǎn ér xiǎo shì shēng nà me dà de qì
Người này thật khác biệt, vì chuyện nhỏ như vậy mà giận dữ đến thế
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.