[chī xiāng]
cật hương
这种产品在市场上很吃香
zhè zhǒng chǎn pǐn zài shì chǎng shàng hěn chī xiāng
Loại sản phẩm này rất được ưa chuộng trên thị trường
手艺高超的人在哪里都吃香
shǒu yì gāo chāo de rén zài nǎ lǐ dōu chī xiāng
Người có tay nghề cao ở đâu cũng được ưa chuộng
吃香喝辣chī xiāng hē là
cật hương húp lạt
nghĩa đen: ăn ngon uống rượu mạnh; nghĩa bóng: sống tốt