[chī xīn]
cật tâm
我是说他呢,你别吃心
wǒ shì shuō tā ne , nǐ bié chī xīn
Tôi đang nói anh ta đấy, đừng để tâm
事情既然和你没关系,你吃什么心?
shì qíng jì rán hé nǐ méi guān xì , nǐ chī shén me xīn ?
Việc đã không liên quan đến cậu, cậu bận tâm làm gì?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.