[chī de kāi]
cật đắc khai
他手艺好,又热心,在村里很吃得开
tā shǒu yì hǎo , yòu rè xīn , zài cūn lǐ hěn chī de kāi
Anh ấy tay nghề tốt, lại nhiệt tình, trong làng rất được tín nhiệm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.