[chī kǒu]
cật khẩu
他家里吃口多,生活比较困难
tā jiā lǐ chī kǒu duō , shēng huó bǐ jiào kùn nán
Nhà anh ấy đông miệng ăn, cuộc sống khá khó khăn
面包吃口松软
miàn bāo chī kǒu sōng ruǎn
Bánh mì ăn mềm xốp
这种梨水分少,一略差
zhè zhǒng lí shuǐ fèn shǎo , yí lüè chà
Loại lê này ít nước, ăn hơi nhạt
这头牛吃口好,膘力足
zhè tóu niú chī kǒu hǎo , biāo lì zú
Con bò này ăn khỏe, sức lực dồi dào
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.