[chī jìn]
cật kình
他那条受过伤的腿走路还不吃劲
tā nà tiáo shòu guò shāng de tuǐ zǒu lù hái bù chī jìn
Chân anh ấy bị thương đi lại vẫn không tốn sức
肩上东西太重,我可吃不住劲儿了
jiān shàng dōng xī tài zhòng , wǒ kě chī bú zhù jìn ér le
Đồ trên vai nặng quá, tôi không thể gánh nổi nữa rồi
他挑百八十斤也并不吃劲
tā tiāo bǎi bā shí jīn yě bìng bù chī jìn
Anh ấy gánh hơn tám mươi cân cũng không tốn sức
这出戏不怎么样,看不看不吃劲
zhè chū xì bù zěn me yàng , kàn bu kàn bù chī jìn
Vở kịch này không hay, xem không thấy hấp dẫn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.