[chī piān fàn]
cật thiên phạn
老师利用周未给几个学习吃力的同学吃偏饭
lǎo shī lì yòng zhōu wèi gěi jǐ gè xué xí chī lì de tóng xué chī piān fàn
Thầy giáo tranh thủ cuối tuần để kèm riêng cho mấy bạn học yếu
也说吃偏食
yě shuō chī piān shí
Cũng nói kén ăn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.