[chī kuī]
cật khuy
决不能让群众吃亏
jué bù néng ràng qún zhòng chī kuī
Tuyệt đối không được để quần chúng chịu thiệt
他吃了不少亏
tā chī le bù shǎo kuī
Anh ấy đã chịu không ít thiệt thòi
这场球赛,他们吃了经验不足的亏,否则不会输
zhè chǎng qiú sài , tā men chī le jīng yàn bù zú de kuī , fǒu zé bú huì shū
Trận đấu này, họ chịu thiệt vì thiếu kinh nghiệm, nếu không đã không thua