[yè zi yān]
册指单面印刷的书本中的一张纸,现在一般指两面印刷的书本中一张纸的一面,但作为印刷术语时仍指一张
cè zhǐ dān miàn yìn shuā de shū běn zhōng de yì zhāng zhǐ , xiàn zài yì bān zhǐ liǎng miàn yìn shuā de shū běn zhōng yì zhāng zhǐ de yí miàn , dàn zuò wéi yìn shuā shù yǔ shí réng zhǐ yì zhāng
Tờ giấy trong sách in một mặt, nay thường chỉ một mặt của tờ giấy trong sách in hai mặt, nhưng khi là thuật ngữ in ấn thì vẫn chỉ một tờ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.