[yè]
diệp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
叶猴yè hóu
diệp hầu
Voọc (khỉ); Khỉ lá
叶县yè xiàn
diệp huyện
huyện Ye ở Bình Đính Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
叶城yè chéng
diệp thành
huyện Kargilik ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, Trung Quốc
叶挺yè tǐng
diệp đĩnh
Diệp Đĩnh, lãnh đạo quân sự cộng sản
叶柄yè bǐng
diệp bính
cuống lá; cuống
叶片yè piàn
diệp phiến
cánh; lá; chỗ mỏng dẹt
叶瑟yè sè
diệp sắt
Jesse
叶苔yè tái
diệp đài
rêu tản
叶轮yè lún
diệp luân
bánh công tác tuabin
叶酸yè suān
diệp toan
axit folic
叶门yè mén
diệp môn
Yemen
叶问yè wèn
diệp vấn
Diệp Vấn, người luyện võ, sư phụ của Lý Tiểu Long
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.