[chì zé]
sất trách
他从不当着客人的面叱责孩子
tā cóng bù dāng zhe kè rén de miàn chì zé hái zi
Anh ấy không bao giờ la mắng con cái trước mặt khách
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.