[kě jiàn]
khả kiến
接连来了几次电话,可见情况十分紧急
jiē lián lái le jǐ cì diàn huà , kě jiàn qíng kuàng shí fēn jǐn jí
Liên tiếp có mấy cuộc điện thoại, thấy tình hình rất khẩn cấp.
可见度kě jiàn dù
khả kiến độ
Mức độ rõ ràng mà vật thể có thể được nhìn thấy bằng mắt thường.
可见光kě jiàn guāng
khả kiến quang
ánh sáng nhìn thấy; ánh sáng trong quang phổ
到处可见dào chù kě jiàn
đáo xứ khả kiến
phổ biến; thông thường; có mặt khắp nơi
由此可见yóu cǐ kě jiàn
do thử khả kiến
từ đây có thể thấy rằng...
随处可见suí chù kě jiàn
tuỳ xứ khả kiến
có thể thấy khắp nơi