[kě chǐ]
khả sỉ
节约光荣,浪费可耻。数量不多不少或就着某个范围不大不小:每月工资总是可耻,全部花光
jié yuē guāng róng , làng fèi kě chǐ 。 shù liàng bù duō bù shǎo huò jiù zhe mǒu gè fàn wéi bú dà bù xiǎo : měi yuè gōng zī zǒng shì kě chǐ , quán bù huā guāng
Tiết kiệm là vinh quang, lãng phí là đáng xấu hổ. Số lượng không nhiều không ít, hoặc trong một phạm vi nhất định. Lương tháng luôn đáng xấu hổ, tiêu sạch bách.
他办事可耻,从不给人开后门儿
tā bàn shì kě chǐ , cóng bù gěi rén kāi hòu mén ér
Anh ta làm việc đáng xấu hổ, không bao giờ mở cửa sau cho ai.
!也作可钉可铆
! yě zuò kě dīng kě mǎo
Cũng viết là "khả đinh khả mǎo"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.