[kě wàng]
khả vọng
今年粮食可望获得丰收
jīn nián liáng shí kě wàng huò dé fēng shōu
Năm nay có thể hy vọng thu hoạch bội thu
可望有成kě wàng yǒu chéng
khả vọng hữu thành
có thể kỳ vọng sẽ thành công
可望而不可即kě wàng ér bù kě jí
khả vọng nhi bất khả tức
Chỉ có thể nhìn thấy mà không thể đến gần; ví von có vẻ có thể thực hiện được nhưng thực tế khó thực hiện