[kě lián]
khả liên
他刚三岁就死了父母,真可怜!
tā gāng sān suì jiù sǐ le fù mǔ , zhēn kě lián !
Mới ba tuổi đã mồ côi cha mẹ, thật đáng thương!
对这种一贯做坏事的人,绝不能可怜他
duì zhè zhǒng yí guàn zuò huài shì de rén , jué bù néng kě lián tā
Đối với loại người luôn làm điều xấu này, tuyệt đối không thể thương hại.
少得可怜
shǎo dé kě lián
Ít đến đáng thương.
知识贫乏得可怜
zhī shi pín fá dé kě lián
Kiến thức nghèo nàn đến đáng thương.
可怜见kě lián jiàn
khả liên kiến
đáng thương; thương hại ai đó
可怜虫kě lián chóng
khả liên trùng
sinh vật đáng thương; người khốn khổ
可怜巴巴kě lián bā bā
khả liên ba ba
đáng thương; tội nghiệp
可怜兮兮kě lián xī xī
khả liên hề hề
thảm thương; khốn khổ
楚楚可怜chǔ chǔ kě lián
sở sở khả liên
đáng thương; ngọt ngào, ngây thơ và dễ bị tổn thương