[kě ér]
khả nhi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
可可儿的kě kě ér de
Vừa đúng lúc; không sớm không muộn, vừa kịp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.