[zhào]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
召唤zhào huàn
triệu
triệu hồi; vẫy gọi; gọi
召回zhào huí
triệu
thu hồi
召妓zhào jì
triệu
thuê gái mại dâm
召开zhào kāi
triệu
triệu tập; triệu tập; mời họp
召见zhào jiàn
triệu
triệu tập; triệu kiến để phỏng vấn
召陵zhào líng
triệu
quận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam
召集zhào jí
triệu
triệu tập; kêu gọi
召陵区zhào líng qū
triệu
quận Shaoling của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam
召集人zhào jí rén
triệu
người triệu tập
召开会议zhào kāi huì yì
triệu
triệu tập hội nghị; triệu tập cuộc họp
应召yìng zhào
ứng triệu
đáp lại lời kêu gọi
扬召yáng zhào
dương triệu
vẫy xe trên đường; gọi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.