[zhǐ yǒu]
chỉ hữu
只有依靠党,依靠群众,才能把事情办好。冒1 2hi〈书)滋味美:只有涮甘只有。zhi
zhǐ yǒu yī kào dǎng , yī kào qún zhòng , cái néng bǎ shì qíng bàn hǎo 。 mào 1 2hi〈 shū ) zī wèi měi : zhǐ yǒu shuàn gān zhǐ yǒu 。zhi
Chỉ có dựa vào Đảng, dựa vào quần chúng thì mới làm tốt được công việc
主系列只有在进一步发展两国科学技术合作的决议
zhǔ xì liè zhǐ yǒu zài jìn yí bù fā zhǎn liǎng guó kē xué jì shù hé zuò de jué yì
Chỉ có trong chương trình chính thì mới phát triển hơn nữa hợp tác khoa học kỹ thuật hai nước
圣只有
shèng zhǐ yǒu
Chỉ có thánh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.