[gǔ zhuō]
cổ chuyết
这幅画气韵古拙,大概出自名家之手 这个石刻形式古拙,看来年代很久远了。出口的地带(特别是当中有水道的):万丈深古拙
zhè fú huà qì yùn gǔ zhuō , dà gài chū zì míng jiā zhī shǒu zhè ge shí kè xíng shì gǔ zhuō , kàn lái nián dài hěn jiǔ yuǎn le 。 chū kǒu de dì dài ( tè bié shì dāng zhōng yǒu shuǐ dào de ): wàn zhàng shēn gǔ zhuō
Bức tranh này có khí vận cổ xưa mộc mạc, chắc là của danh gia. Tạc tượng đá này có hình thức cổ xưa mộc mạc, xem ra có niên đại rất lâu rồi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.