[gǔ chéng]
cổ thành
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
古城区gǔ chéng qū
cổ thành khu
khu phố cổ; quận Cổ Thành của thành phố Lệ Giang 麗江市|丽江市[Li4 jiang1 shi4], Vân Nam
凤凰古城fèng huáng gǔ chéng
phượng hoàng cổ thành
Cổ trấn Phượng Hoàng, ở huyện Phượng Hoàng, châu Tương Tây, Hồ Nam, được thêm vào danh sách dự kiến di sản thế giới UNESCO năm 2008 hạng mục Văn hóa
轮台古城lún tái gǔ chéng
luân đài cổ thành
tàn tích thành phố Luntai, di chỉ khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương
丽江古城lì jiāng gǔ chéng
lệ giang cổ thành
phố cổ Lệ Giang
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.