[kǒu fēng]
khẩu phong
你先探探他的口风,看他愿意不愿意去。750kou口
nǐ xiān tàn tàn tā de kǒu fēng , kàn tā yuàn yì bú yuàn yì qù 。750kou kǒu
Anh dò ý anh ấy trước xem có bằng lòng đi không.
口风琴kǒu fēng qín
khẩu phong cầm
melodica
探口风tàn kǒu fēng
thám khẩu phong
thăm dò ý kiến; lấy ý kiến ai đó bằng cách hỏi lịch sự hoặc gián tiếp