[kǒu zhòng]
khẩu trọng
我知道你爱吃口重的,所以多搁了些酱油
wǒ zhī dào nǐ ài chī kǒu zhòng de , suǒ yǐ duō gē le xiē jiàng yóu
Tôi biết bạn thích ăn đậm đà nên cho nhiều xì dầu hơn.
我口重,不喜欢吃太淡的东西
wǒ kǒu zhòng , bù xǐ huan chī tài dàn de dōng xī
Tôi ăn nhạt không quen, không thích đồ ăn quá nhạt.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.