[kǒu shé]
khẩu thiệt
一是非
yī shì fēi
Một lời phải trái
班长费了很多的口舌,才说服他躺下来休息
bān zhǎng fèi le hěn duō de kǒu shé , cái shuō fú tā tǎng xià lái xiū xi
Lớp trưởng đã tốn rất nhiều công sức thuyết phục anh ấy nằm xuống nghỉ ngơi
费口舌fèi kǒu shé
phí khẩu thiệt
tranh cãi không cần thiết; lãng phí thời gian giải thích
磨破口舌mó pò kǒu shé
ma
phàn nàn không ngớt
逞其口舌chěng qí kǒu shé
sính kỳ khẩu thiệt
khoe khoang về những cuộc cãi vã với người khác