[kǒu àn]
khẩu ngạn
通商口岸/口岸城市
tōng shāng kǒu àn / kǒu àn chéng shì
Cảng thông thương / thành phố cảng.
通商口岸tōng shāng kǒu àn
thông thương khẩu ngạn
cảng thỏa thuận, bị áp đặt lên Trung Quốc thời nhà Thanh bởi các cường quốc thế kỷ 19