[kǒu wèi]
khẩu vị
这个菜的口味很好
zhè ge cài de kǒu wèi hěn hǎo
Món này hợp khẩu vị.
食堂里的菜不对我的口味
shí táng lǐ de cài bú duì wǒ de kǒu wèi
Đồ ăn trong căng tin không hợp khẩu vị của tôi.
联欢晚会的节目难以适合所有观众的口味
lián huān wǎn huì de jié mù nán yǐ shì hé suǒ yǒu guān zhòng de kǒu wèi
Các tiết mục của buổi liên hoan khó mà hợp khẩu vị của mọi khán giả.