[kǒu chuán]
khẩu truyền
口传心授民间艺人大都用口传的方法来教徒弟
kǒu chuán xīn shòu mín jiān yì rén dà dōu yòng kǒu chuán de fāng fǎ lái jiào tú dì
Truyền khẩu, truyền tâm, nghệ nhân dân gian phần lớn dùng phương pháp truyền khẩu để dạy đệ tử
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.