汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
叛离 (pàn lí) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
叛离
【叛離】
[pàn lí]
phản ly
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
phản bội
2
đào ngũ
3
ly khai
Ví dụ
叛离祖国
pàn lí zǔ guó
Ly khai Tổ quốc
Từ ghép
0 từ chứa “叛离”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
背叛
反水
变节
叛卖
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
背叛
~祖国
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
叛
pàn
phản
Phản bội, quay lưng lại với tổ chức, quốc gia hoặc người khác; Nổi loạn, chống đối lại chính quyền hoặc trật tự xã hội; Kẻ phản bội, người nổi loạn
离
lí
ly
Rời khỏi, tách ra khỏi một nơi hoặc một vật thể; Chia cắt, phân tán, không còn ở cùng nhau; Cách biệt, có khoảng cách giữa hai vật hoặc người