[biàn liǎn]
biến kiểm
他一变脸,六亲不认
tā yí biàn liǎn , liù qīn bú rèn
Anh ta vừa trở mặt là quên hết tình nghĩa
两个人为了一点凡小事变了脸
liǎng gè rén wéi le yì diǎn fán xiǎo shì biàn le liǎn
Hai người vì một chuyện nhỏ nhặt mà trở mặt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.