[biàn fǎ]
biến pháp
变法维新
biàn fǎ wéi xīn
Cải cách
变法儿biàn fǎ ér
biến pháp nhi
thử mọi phương pháp có sẵn
商鞅变法shāng yāng biàn fǎ
thương ương biến pháp
cải cách chính trị của Thương Ương ở nước Tần 秦國|秦国 vào các năm 356 TCN và 350 TCN, đặt nền móng cho sự thống trị thế giới
维新变法wéi xīn biàn fǎ
duy tân biến pháp
Biến pháp Mậu Tuất, nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh nhưng thất bại
戊戌变法wù xū biàn fǎ
mậu tuất biến pháp
Biến pháp Mậu Tuất, nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại