汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
变卖 (biàn mài) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
变卖
【變賣】
[biàn mài]
biến mại
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
bán tháo
Ví dụ
变卖家产
biàn mài jiā chǎn
Bán hết tài sản
Từ ghép
0 từ chứa “变卖”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
出卖财产什物,换取现款
~家产
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
变
biàn
biến
thay đổi, trở nên khác đi; chuyển hóa, chuyển đổi trạng thái; sự kiện bất ngờ, biến cố
卖
mài
mại
bán; trao đổi hàng hóa lấy tiền; phản bội; tiết lộ bí mật hoặc lợi ích của ai đó; dốc sức; không tiếc công sức