[shòu lèi]
thọ luỵ
一人出事,全家受累
yì rén chū shì , quán jiā shòu lèi
một người gặp chuyện, cả nhà mệt lây
这么远来看我,让您受累了
zhè me yuǎn lái kàn wǒ , ràng nín shòu lèi le
xa xôi đến thăm tôi, làm phiền ông/bà rồi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.