[shòu yì]
thọ ích
受益良多
shòu yì liáng duō
hưởng lợi rất nhiều
水库修好后,受益地区很大
shuǐ kù xiū hǎo hòu , shòu yì dì qū hěn dà
sau khi sửa xong đập, khu vực hưởng lợi rất lớn
受益人shòu yì rén
thọ ích nhân
người thụ hưởng
受益匪浅shòu yì fěi qiǎn
thọ ích phỉ thiển
hưởng lợi
满招损谦受益mǎn zhāo sǔn qiān shòu yì
mãn chiêu tổn khiêm thọ ích
Kiêu căng chuốc họa, khiêm tốn được lợi