[shòu mìng]
thọ mệnh
受命办理
shòu mìng bàn lǐ
nhận lệnh xử lý
受命于天shòu mìng yú tiān
thọ mệnh ư thiên
làm hoàng đế nhờ ơn trời; có mệnh trời
临危受命lín wēi shòu mìng
lâm nguy thọ mệnh
nhận trách nhiệm lãnh đạo lúc khủng hoảng