[shòu zhòng]
thọ chúng
电视受众
diàn shì shòu zhòng
Khán giả truyền hình
就文化产品而言,关键是心中要有受众
jiù wén huà chǎn pǐn ér yán , guān jiàn shì xīn zhōng yào yǒu shòu zhòng
Nói đến sản phẩm văn hóa, mấu chốt là phải có khán giả trong lòng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.