[fā nàn]
phát nạn
辛亥革命在武昌首先发难
xīn hài gé mìng zài wǔ chāng shǒu xiān fā nàn
Cách mạng Tân Hợi trước hết khởi phát ở Vũ Xương.
提问发难
tí wèn fā nàn
Đặt câu hỏi, gây khó dễ.
擢发难数zhuó fà nán shǔ
trạc phát nan sổ
nghĩa đen: khó đếm như tóc bị nhổ từ đầu; nghĩa bóng: tội ác không đếm xuể