[fā suān]
phát toan
粥发酸了,不能吃了
zhōu fā suān le , bù néng chī le
Cháo bị chua rồi, không ăn được.
看到感人之处,鼻子一阵发酸
kàn dào gǎn rén zhī chù , bí zi yí zhèn fā suān
Nhìn đến đoạn cảm động, mũi cay cay.
两眼发酸,泪水止不住流了下来
liǎng yǎn fā suān , lèi shuǐ zhǐ bú zhù liú le xià lái
Hai mắt cay cay, nước mắt chảy không ngừng.
站了一天了,两腿发酸
zhàn le yì tiān le , liǎng tuǐ fā suān
Đứng cả ngày rồi, hai chân mỏi nhừ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.