[fā diàn]
phát điện
水力发电核能发电
shuǐ lì fā diàn hé néng fā diàn
Thủy điện, điện hạt nhân
发电机fā diàn jī
phát điện cơ
máy phát điện; đinamô
发电量fā diàn liàng
phát điện lượng
sản lượng; công suất
发电厂fā diàn chǎng
phát điện xưởng
nhà máy điện
发电站fā diàn zhàn
phát điện trạm
trạm phát điện
核发电hé fā diàn
hạch
phát điện hạt nhân
核能发电hé néng fā diàn
hạch
Sản xuất điện bằng năng lượng hạt nhân
水力发电shuǐ lì fā diàn
thuỷ lực phát điện
thuỷ điện
自发电位zì fā diàn wèi
tự phát điện vị
điện não đồ
核发电厂hé fā diàn chǎng
hạch
nhà máy điện hạt nhân
风力发电fēng lì fā diàn
phong lực phát điện
Sử dụng năng lượng gió để tạo ra điện. Viết tắt là phong điện
火力发电huǒ lì fā diàn
hoả lực phát điện
phát điện nhiệt