[fā xiàn]
phát hiện
发现新的基本粒子
fā xiàn xīn de jī běn lì zǐ
Phát hiện ra hạt cơ bản mới
有所发现,有所发明,有所创造
yǒu suǒ fā xiàn , yǒu suǒ fā míng , yǒu suǒ chuàng zào
Có phát hiện, có phát minh, có sáng tạo
这两天,我发现他好像有什么心事
zhè liǎng tiān , wǒ fā xiàn tā hǎo xiàng yǒu shén me xīn shì
Hai ngày nay, tôi phát hiện ra dường như anh ấy có chuyện gì đó trong lòng