[fā hěn]
phát ngận
发狠读书
fā hěn dú shū
Học hành ra sức
他一发狠,三天的任务,两天就完成了
tā yì fā hěn , sān tiān de rèn wu , liǎng tiān jiù wán chéng le
Anh ấy vừa quyết tâm, ba ngày việc đã làm xong trong hai ngày
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.