[fā máo]
phát mao
他从没见过这阵势,心里直发毛
tā cóng méi jiàn guò zhè zhèn shì , xīn lǐ zhí fā máo
Anh ấy chưa từng thấy cảnh tượng này, trong lòng thấy rờn rợn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.