[fā míng]
phát minh
发明指南针
fā míng zhǐ nán zhēn
Phát minh ra la bàn
火药是中国最早发明的
huǒ yào shì zhōng guó zuì zǎo fā míng de
Thuốc súng là phát minh sớm nhất của Trung Quốc
新发明
xīn fā míng
Phát minh mới
四大发明
sì dà fā míng
Bốn phát minh vĩ đại
发明者fā míng zhě
phát minh giả
nhà phát minh
发明人fā míng rén
phát minh nhân
nhà phát minh
发明家fā míng jiā
phát minh gia
nhà phát minh
发明创造fā míng chuàng zào
phát minh sáng tạo
phát minh và sáng tạo; những phát minh và sáng tạo
四大发明sì dà fā míng
tứ đại phát minh
bốn phát minh vĩ đại của Trung Quốc: giấy, in ấn, la bàn và thuốc súng
职务发明zhí wù fā míng
chức vụ phát minh
Phát minh do người có chức vụ tạo ra khi thực hiện nhiệm vụ hoặc sử dụng điều kiện vật chất của đơn vị