汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
发愿 (fā yuàn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
发愿
【發願】
[fā yuàn]
phát nguyện
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
thề nguyện
Ví dụ
起誓发愿
qǐ shì fā yuàn
Thề nguyện
Từ ghép
0 từ chứa “发愿”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
作誓
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
表明心愿或愿望
起誓~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
发
fā
phát
Bắt đầu, khởi đầu, xảy ra; Bộc lộ, thể hiện ra bên ngoài; Phát triển, mở rộng
愿
yuàn
nguyện
mong muốn, ước ao; nguyện vọng, điều mong ước; sẵn lòng, bằng lòng