汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
发家 (fā jiā) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
发家
【發家】
[fā jiā]
phát gia
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
gây dựng gia sản
2
trở nên giàu có
3
trở nên thịnh vượng
Ví dụ
发家致富
fā jiā zhì fù
Lập nghiệp làm giàu
Từ ghép
0 từ chứa “发家”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
使家庭变得富裕
~致富
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
发
fā
phát
Bắt đầu, khởi đầu, xảy ra; Bộc lộ, thể hiện ra bên ngoài; Phát triển, mở rộng
家
jiā
gia
Nơi ở của gia đình; hộ gia đình; Một nhóm người có cùng huyết thống hoặc chung sống; Tổ chức, quốc gia hoặc một nhóm người có chung mục đích