[fǎn xiāng]
phản tương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
反相器fǎn xiāng qì
phản tương khí
mạch đảo; cổng NOT
相反相成xiāng fǎn xiāng chéng
tương phản tương thành
Hai mặt đối lập có cùng một bản chất; hai mặt mâu thuẫn vừa bài trừ, đấu tranh lẫn nhau, vừa có thể liên kết với nhau trong điều kiện nhất định
单反相机dān fǎn xiàng jī
đơn
máy ảnh phản xạ ống kính đơn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.