[fǎn tán]
phản đàn
股市反弹
gǔ shì fǎn tán
Thị trường chứng khoán phục hồi
学生课业负担一度减轻,现在又出现反弹
xué shēng kè yè fù dān yí dù jiǎn qīng , xiàn zài yòu chū xiàn fǎn tán
Gánh nặng học tập của học sinh từng được giảm bớt, nay lại có dấu hiệu phục hồi
反弹导弹fǎn tán dǎo dàn
phản đàn đạo đạn
tên lửa đánh chặn