[fǎn xiǎng]
phản hưởng
她曾经登台演出,一不一此事在报上披露后,在社会上引起强烈反响
tā céng jīng dēng tái yǎn chū , yí bu yì cǐ shì zài bào shàng pī lù hòu , zài shè huì shàng yǐn qǐ qiáng liè fǎn xiǎng
Cô ấy từng lên sân khấu biểu diễn, sau khi việc này được đăng báo đã gây tiếng vang lớn trong xã hội
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.