[fǎn dǎo]
phản đảo
让他走慢点儿,他反倒加快了脚步
ràng tā zǒu màn diǎn ér , tā fǎn dǎo jiā kuài le jiǎo bù
bảo anh ta đi chậm lại, anh ta ngược lại còn đi nhanh hơn
好心帮助他,反倒落下许多埋怨
hǎo xīn bāng zhù tā , fǎn dǎo luò xià xǔ duō mán yuàn
tốt bụng giúp đỡ anh ta, ngược lại còn bị oán trách nhiều
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.